Cây Hán Việt / 润

润

rùnHán Việt: nhuậncấp 7-9

ẩm; mượt, nhuận, có độ bóng (không khô); làm ẩm, thấm ướt; gọt giũa, nhuận sắc (văn chương)

Trang chữ 润 →

4 từ ghép chứa 润 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.