Cây Hán Việt / 润
润
rùnHán Việt: nhuậncấp 7-9
ẩm; mượt, nhuận, có độ bóng (không khô); làm ẩm, thấm ướt; gọt giũa, nhuận sắc (văn chương)
Trang chữ 润 →4 từ ghép chứa 润 · dễ trước
- 利润lìrùn✓ lợi nhuậnlợi nhuậncấp 5
- 红润hóngrùnhồng nhuậnhồng hào (khỏe mạnh, tươi tắn)cấp 7-9
- 湿润shīrùnthấp nhuậnẩm ướt, ẩm thấp; (mắt) rưng rưng ngấn nước; làm cho ẩm, thấm ướtcấp 7-9
- 滋润zīrùntư nhuậnẩm ướt vừa phải, tươi nhuận (không khô); (cuộc sống) sung túc, dễ chịu, thoải mái; dưỡng ẩm; tưới mát; thấm nhuần (làm cho ẩm nhuận)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.