Từ điển HSK / 红毛丹

红毛丹

hóngmáodān

Hán Việt: hồng mao đandanh từ

chôm chôm

Ví dụ

夏天是吃红毛丹的季节。

Xiàtiān shì chī hóngmáodān de jìjié.

Mùa hè là mùa ăn chôm chôm.

Cách viết

红
毛
丹

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 吃红毛丹 — ăn chôm chôm
  • 一斤红毛丹 — nửa cân chôm chôm
  • 红毛丹的季节 — mùa chôm chôm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK