Từ điển HSK / 红毛丹
红毛丹
hóngmáodānHán Việt: hồng mao đandanh từ
chôm chôm
Ví dụ
夏天是吃红毛丹的季节。
Xiàtiān shì chī hóngmáodān de jìjié.
Mùa hè là mùa ăn chôm chôm.
Cách viết
红
毛
丹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃红毛丹 — ăn chôm chôm
- 一斤红毛丹 — nửa cân chôm chôm
- 红毛丹的季节 — mùa chôm chôm
Từ cùng chữ
红 hồngCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.