Từ điển HSK / 面红耳赤
面红耳赤
Hán Việt: diện hồng nhĩ xíchthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
đỏ mặt tía tai; mặt đỏ tai hồng vì tức giận, xấu hổ hoặc tranh cãi gay gắt
Tốc độ
Ví dụ
两个人为一件小事争得面红耳赤。
liǎng gèrén wèi yí jiàn xiǎoshì zhēng de miàn hóng ěr chì.
Hai người tranh cãi đến đỏ mặt tía tai chỉ vì một chuyện nhỏ.
Cách viết
面
红
耳
赤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 争得面红耳赤 — cãi đến đỏ mặt tía tai
- 羞得面红耳赤 — xấu hổ đỏ bừng mặt
- 急得面红耳赤 — sốt ruột đỏ mặt
Từ cùng chữ
面 diệnCả họ 61 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.