Cây Hán Việt /

miànHán Việt: diệncấp 2 · 5

hậu tố chỉ phương vị (mặt, phía); mặt; bề mặt; tấm (lượng từ cho vật phẳng như gương, cờ)

Trang chữ

61 từ ghép chứa 面 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.