Từ điển HSK / 片面
片面
Hán Việt: ✓ phiến diệntính từHSK 3.0 cấp 6
phiến diện, một chiều, thiên lệch
Tốc độ
Ví dụ
看问题不能太片面。
kàn wèntí bùnéng tài piànmiàn.
Nhìn nhận vấn đề không thể quá phiến diện.
Cách viết
片
面
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 片面的看法 — cách nhìn phiến diện
- 片面追求 — theo đuổi phiến diện
- 观点片面 — quan điểm phiến diện
Từ cùng chữ
片 phiếnCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.