Từ điển HSK / 面条儿
面条儿
Hán Việt: diện điều nhidanh từHSK 3.0 cấp 1
mì sợi
Tốc độ
Ví dụ
今天中午我想吃面条儿。
jīntiān zhōngwǔ wǒ xiǎng chī miàntiáor.
Trưa nay tôi muốn ăn mì.
Cách viết
面
条
儿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃面条儿 — ăn mì
- 一碗面条儿 — một bát mì
- 做面条儿 — làm mì
Từ cùng chữ
面 diệnCả họ 61 từ →
条 điềuCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.