Từ điển HSK / 教条

教条

Hán Việt: giáo điềudanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 7-9

giáo điều; tín điều; nguyên tắc cứng nhắc buộc phải theo; giáo điều; cứng nhắc, rập khuôn, không xét thực tế

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

giáo điều; tín điều; nguyên tắc cứng nhắc buộc phải theo

他反对一切束缚思想的教条

tā fǎnduì yíqiè shùfù sīxiǎng de jiàotiáo.

Ông ấy phản đối mọi giáo điều trói buộc tư tưởng.

giáo điều; cứng nhắc, rập khuôn, không xét thực tế

学习理论不能太教条

xuéxí lǐlùn bùnéng tài jiàotiáo.

Học lý thuyết thì không nên quá giáo điều cứng nhắc.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 宗教教条giáo điều tôn giáo
  • 打破教条phá bỏ giáo điều
  • 教条主义chủ nghĩa giáo điều

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK