Cây Hán Việt / 条
条
tiáoHán Việt: điềucấp 2 · 5
con; sợi; cái (lượng từ cho vật dài, mảnh); điều; khoản; mục
Trang chữ 条 →17 từ ghép chứa 条 · dễ trước
- 面条儿miàntiáordiện điều nhimì sợicấp 1
- 条件tiáojiàn✓ điều kiệnđiều kiệncấp 4
- 油条yóutiáodu điềuquẩy (món bột chiên)cấp 5
- 教条jiàotiáo✓ giáo điềugiáo điều; tín điều; nguyên tắc cứng nhắc buộc phải theo; giáo điều; cứng nhắc, rập khuôn, không xét thực tếcấp 7-9
- 借条jiètiáotá điềugiấy vay nợ, giấy biên nhận nợcấp 7-9
- 苗条miáotiaomiêu điềumảnh mai; thon thả (dáng người, thường nói về nữ)cấp 7-9
- 欠条qiàntiáokhiếm điềugiấy nợ; giấy ghi nợcấp 7-9
- 条款tiáokuǎn✓ điều khoảnđiều khoản (trong hợp đồng, văn bản, luật lệ)cấp 7-9
- 条例tiáolì✓ điều lệđiều lệ, quy định (văn bản pháp quy phân điều)cấp 7-9
- 条理tiáolǐđiều lýmạch lạc, trình tự, thứ tự rành mạchcấp 7-9
- 条约tiáoyuē✓ điều ướchiệp ước, điều ước (thỏa thuận chính thức giữa các nước)cấp 7-9
- 头条tóutiáođầu điềutin hàng đầu, tít chính, headline (mục tin nổi bật nhất); mục đầu tiêncấp 7-9
- 线条xiàntiáotuyến điềuđường nét (hình vẽ, cơ thể, kiến trúc...)cấp 7-9
- 萧条xiāotiáo✓ tiêu điềutiêu điều; ảm đạm; suy thoái, đình đốn (kinh tế, cảnh vật)cấp 7-9
- 无条件wútiáojiàn✓ vô điều kiệnvô điều kiện; không kèm bất kỳ điều kiện nàocấp 7-9
- 有条不紊yǒutiáo-bùwěnhữu điều bất vặncó trật tự ngăn nắp; mạch lạc, đâu ra đó, không rốicấp 7-9
- 面条miàntiáodiện điềumì, mì sợi
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.