Cây Hán Việt / 教
教
jiāoHán Việt: giáocấp 2
dạy
Trang chữ 教 →18 từ ghép chứa 教 · dễ trước
- 教室jiàoshìgiáo thấtphòng học; lớp họccấp 2
- 教练jiàoliàngiáo luyệnhuấn luyện viêncấp 4
- 教师jiàoshīgiáo sưgiáo viên, thầy cô giáocấp 4
- 教授jiàoshòugiáo thụgiáo sưcấp 4
- 教学jiàoxuégiáo họcviệc dạy học, giảng dạycấp 4
- 教育jiàoyù✓ giáo dụcgiáo dục, sự nghiệp giáo dục; dạy dỗ, giáo dục (ai đó)cấp 4
- 教材jiàocáigiáo tàigiáo trình, tài liệu giảng dạycấp 5
- 请教qǐngjiào✓ thỉnh giáothỉnh giáo; xin chỉ dạy; hỏi ý kiếncấp 5
- 教训jiàoxùngiáo huấndạy dỗ, quở trách, cho một bài học; bài học (kinh nghiệm rút ra từ sai lầm)cấp 6
- 赐教cìjiàotứ giáo(kính ngữ) chỉ giáo, cho lời chỉ bảocấp 7-9
- 管教guǎnjiàoquản giáoquản lý dạy dỗ; dạy bảo, uốn nắn (con cái, phạm nhân); sự dạy dỗ; sự quản giáo, uốn nắncấp 7-9
- 家教jiājiào✓ gia giáogia giáo, nề nếp giáo dục trong gia đình; gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhàcấp 7-9
- 教条jiàotiáo✓ giáo điềugiáo điều; tín điều; nguyên tắc cứng nhắc buộc phải theo; giáo điều; cứng nhắc, rập khuôn, không xét thực tếcấp 7-9
- 教养jiàoyǎng✓ giáo dưỡngnuôi dạy; giáo dưỡng; dạy dỗ; học thức và phẩm hạnh; sự có giáo dục, phép tắccấp 7-9
- 指教zhǐjiào✓ chỉ giáochỉ giáo; chỉ dạy (khiêm tốn khi nhờ góp ý)cấp 7-9
- 宗教zōngjiàotông giáotôn giáocấp 7-9
- 教科书jiàokēshūgiáo khoa thưsách giáo khoa; (nghĩa bóng) hình mẫu chuẩn mựccấp 7-9
- 教师节Jiàoshījiégiáo sư tiếtngày Nhà giáo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.