Từ điển HSK / 教师节
教师节
JiàoshījiéHán Việt: giáo sư tiếtdanh từ
ngày Nhà giáo
Ví dụ
教师节那天,学生们给老师送了贺卡。
Jiàoshījié nà tiān, xuéshengmen gěi lǎoshī sòng le hèkǎ.
Ngày Nhà giáo hôm ấy, học sinh tặng thầy cô thiệp chúc mừng.
Cách viết
教
师
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过教师节 — mừng ngày Nhà giáo
- 教师节送礼物 — tặng quà thầy cô
- 教师节快乐 — chúc mừng ngày Nhà giáo
Từ cùng chữ
教 giáoCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.