Từ điển HSK / 教师节

教师节

Jiàoshījié

Hán Việt: giáo sư tiếtdanh từ

ngày Nhà giáo

Ví dụ

教师节那天,学生们给老师送了贺卡。

Jiàoshījié nà tiān, xuéshengmen gěi lǎoshī sòng le hèkǎ.

Ngày Nhà giáo hôm ấy, học sinh tặng thầy cô thiệp chúc mừng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 教师节mừng ngày Nhà giáo
  • 教师节送礼物tặng quà thầy cô
  • 教师节快乐chúc mừng ngày Nhà giáo

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK