Từ điển HSK / 宗教
宗教
Hán Việt: tông giáodanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tôn giáo
Tốc độ
Ví dụ
这个国家有多种宗教并存。
zhège guójiā yǒu duō zhǒng zōngjiào bìngcún.
Đất nước này có nhiều tôn giáo cùng tồn tại.
Cách viết
宗
教
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 宗教信仰 — tín ngưỡng tôn giáo
- 宗教活动 — hoạt động tôn giáo
- 世界宗教 — tôn giáo thế giới
Từ cùng chữ
宗 tôngCả họ 5 từ →
- 大宗dàzōngsố lượng lớn; hàng loạt, quy mô lớn (thường làm định ngữ); mặt hàng chủ lực; khoản/lô lớn
- 正宗zhèngzōngchính tông, dòng chính thống, phái chính gốc; chính hiệu, đúng gốc, chính thống, đúng vị truyền thống
- 宗旨zōngzhǐtôn chỉ, mục đích chủ đạo (của tổ chức, hành động)
- 祖宗zǔzongtổ tông; tổ tiên; các bậc tiền nhân của dòng họ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.