Từ điển HSK / 大宗

大宗

Hán Việt: đại tôngtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

số lượng lớn; hàng loạt, quy mô lớn (thường làm định ngữ); mặt hàng chủ lực; khoản/lô lớn

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

số lượng lớn; hàng loạt, quy mô lớn (thường làm định ngữ)

这家公司大宗采购原材料。

zhè jiā gōngsī dàzōng cǎigòu yuáncáiliào.

Công ty này mua nguyên liệu với số lượng lớn.

mặt hàng chủ lực; khoản/lô lớn

粮食是该地区出口的大宗

liángshi shì gāi dìqū chūkǒu de dàzōng.

Lương thực là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của khu vực này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 大宗商品hàng hóa số lượng lớn
  • 大宗交易giao dịch lớn
  • 大宗货物hàng hóa số lớn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK