Từ điển HSK / 大小
大小
Hán Việt: đại tiểudanh từHSK 3.0 cấp 3
kích thước; cỡ; độ lớn nhỏ
Tốc độ
Ví dụ
这两个房间的大小差不多。
zhè liǎng gè fángjiān de dàxiǎo chàbuduō.
Kích thước hai căn phòng này gần như nhau.
Cách viết
大
小
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 鞋子的大小 — cỡ giày
- 房间的大小 — diện tích phòng
- 大小不一样 — kích thước khác nhau
Từ cùng chữ
大 đạiCả họ 93 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.