Từ điển HSK / 书面
书面
Hán Việt: thư diệntính từHSK 3.0 cấp 6
bằng văn bản; viết trên giấy (đối lập với nói)
Tốc độ
Ví dụ
请提交一份书面报告。
qǐng tíjiāo yī fèn shūmiàn bàogào.
Xin nộp một bản báo cáo bằng văn bản.
Cách viết
书
面
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 书面报告 — báo cáo văn bản
- 书面通知 — thông báo bằng văn bản
- 书面语言 — ngôn ngữ viết
Từ cùng chữ
书 thưCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.