Từ điển HSK / 电子书

电子书

Hán Việt: điện tử thưdanh từHSK 3.0 cấp 3

sách điện tử

Tốc độ

Ví dụ

我喜欢在手机上看电子书

wǒ xǐhuan zài shǒujī shàng kàn diànzǐshū.

Tôi thích đọc sách điện tử trên điện thoại.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 电子书đọc sách điện tử
  • 一本电子书một quyển sách điện tử
  • 下载电子书tải sách điện tử

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK