Từ điển HSK / 电子书
电子书
Hán Việt: điện tử thưdanh từHSK 3.0 cấp 3
sách điện tử
Tốc độ
Ví dụ
我喜欢在手机上看电子书。
wǒ xǐhuan zài shǒujī shàng kàn diànzǐshū.
Tôi thích đọc sách điện tử trên điện thoại.
Cách viết
电
子
书
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 看电子书 — đọc sách điện tử
- 一本电子书 — một quyển sách điện tử
- 下载电子书 — tải sách điện tử
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.