Từ điển HSK / 电影院
电影院
Hán Việt: điện ảnh việndanh từHSK 3.0 cấp 1
rạp chiếu phim
Tốc độ
Ví dụ
周末我去电影院看电影。
zhōumò wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi đến rạp xem phim.
Cách viết
电
影
院
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去电影院 — đến rạp phim
- 在电影院 — ở rạp phim
- 一家电影院 — một rạp phim
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.