Từ điển HSK / 摄影
摄影
Hán Việt: ✓ nhiếp ảnhđộng từHSK 3.0 cấp 5
chụp ảnh, nhiếp ảnh
Tốc độ
Ví dụ
他业余时间喜欢摄影。
tā yèyú shíjiān xǐhuan shèyǐng.
Thời gian rảnh anh ấy thích chụp ảnh.
Cách viết
摄
影
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 摄影作品 — tác phẩm nhiếp ảnh
- 喜欢摄影 — thích nhiếp ảnh
- 摄影技术 — kỹ thuật nhiếp ảnh
Từ cùng chữ
摄 nhiếp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.