Từ điển HSK / 摄氏度
摄氏度
Hán Việt: nhiếp thị độlượng từHSK 3.0 cấp 4
độ C (đơn vị nhiệt độ)
Tốc độ
Ví dụ
今天的气温是二十八摄氏度。
jīntiān de qìwēn shì èrshíbā shèshìdù.
Nhiệt độ hôm nay là hai mươi tám độ C.
Cách viết
摄
氏
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 三十摄氏度 — ba mươi độ C
- 零下五摄氏度 — âm năm độ C
- 几摄氏度 — mấy độ C
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.