Cây Hán Việt / 电
电
diànHán Việt: điệncấp 3 · 5
điện
Trang chữ 电 →33 từ ghép chứa 电 · dễ trước
- 电话diànhuà✓ điện thoạiđiện thoạicấp 1
- 电脑diànnǎođiện nãomáy tính (máy vi tính)cấp 1
- 电视diànshìđiện thịtivi; truyền hìnhcấp 1
- 电影diànyǐngđiện ảnhphim; phim điện ảnhcấp 1
- 打电话dǎdiànhuàđả điện thoạigọi điện thoạicấp 1
- 电影院diànyǐngyuànđiện ảnh việnrạp chiếu phimcấp 1
- 电梯diàntīđiện thêthang máycấp 3
- 电子书diànzǐshūđiện tử thưsách điện tửcấp 3
- 电动车diàndòngchēđiện động xaxe điệncấp 4
- 电视剧diànshìjùđiện thị kịchphim truyền hìnhcấp 4
- 充电chōngdiànsung điệnsạc điện; nạp điệncấp 5
- 电池diànchíđiện trìpin, ắc quycấp 5
- 电动diàndòngđiện độngchạy bằng điện, dùng điệncấp 5
- 电器diànqìđiện khíthiết bị điện, đồ điệncấp 5
- 电商diànshāngđiện thươngthương mại điện tửcấp 5
- 家电jiādiàngia điệnđồ điện gia dụngcấp 5
- 电视台diànshìtáiđiện thị đàiđài truyền hìnhcấp 5
- 电子版diànzǐbǎnđiện tử bảnbản điện tử, phiên bản điện tửcấp 5
- 电力diànlì✓ điện lựcđiện lực; điện năngcấp 6
- 电源diànyuánđiện nguyênnguồn điện; nguồn cấp điệncấp 6
- 发电fādiàn✓ phát điệnphát điện, tạo ra điệncấp 6
- 闪电shǎndiànthiểm điệntia chớp, ánh chớp, sấm chớpcấp 6
- 电饭锅diànfànguōđiện phạn oanồi cơm điệncấp 6
- 电台diàntáiđiện đàiđài phát thanh (cơ quan phát sóng phát thanh); đài vô tuyến điện (thiết bị, trạm thu phát điện báo)cấp 7-9
- 电网diànwǎngđiện võnglưới điện (hệ thống truyền tải, phân phối điện); hàng rào điện; lưới điện phòng vệcấp 7-9
- 电线diànxiànđiện tuyếndây điện; dây dẫn điệncấp 7-9
- 电信diànxìn✓ điện tínviễn thông; điện tín (truyền tin bằng kỹ thuật điện tử)cấp 7-9
- 电讯diànxùnđiện tấntin điện; bản tin điện tín; viễn thôngcấp 7-9
- 贺电hèdiànhạ điệnđiện mừng, điện chúc mừngcấp 7-9
- 来电láidiànlai điệngọi điện đến; có điện gửi tới; (khẩu ngữ) nảy sinh tình cảm, cảm mến; cuộc gọi đến; bức điện gửi đếncấp 7-9
- 核电站hédiànzhànhạch điện trạmnhà máy điện hạt nhâncấp 7-9
- 电工diàngōngđiện côngthợ điện
- 电磁炉diàncílúđiện từ lôbếp từ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.