Từ điển HSK / 电讯
电讯
Hán Việt: điện tấndanh từHSK 7–9
tin điện; bản tin điện tín; viễn thông
Ví dụ
记者发回了最新的电讯稿。
Jìzhě fāhuí le zuìxīn de diànxùn gǎo.
Phóng viên đã gửi về bản tin điện mới nhất.
Cách viết
电
讯
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 电讯稿 — bản tin điện
- 电讯设备 — thiết bị điện tín
- 发出电讯 — gửi tin điện
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.