Từ điển HSK / 电源
电源
Hán Việt: điện nguyêndanh từHSK 3.0 cấp 6
nguồn điện; nguồn cấp điện
Tốc độ
Ví dụ
请先关掉电源再检修。
qǐng xiān guāndiào diànyuán zài jiǎnxiū.
Hãy tắt nguồn điện trước rồi mới sửa chữa.
Cách viết
电
源
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 接通电源 — nối nguồn điện
- 切断电源 — cắt nguồn điện
- 备用电源 — nguồn điện dự phòng
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.