Từ điển HSK / 来源

来源

Hán Việt: lai nguyêndanh từ, động từHSK 3.0 cấp 5

nguồn gốc, xuất xứ; bắt nguồn từ, xuất phát từ

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

nguồn gốc, xuất xứ

这条新闻的来源很可靠。

zhè tiáo xīnwén de láiyuán hěn kěkào.

Nguồn của tin tức này rất đáng tin cậy.

动

bắt nguồn từ, xuất phát từ

许多灵感来源于日常生活。

xǔduō línggǎn láiyuán yú rìcháng shēnghuó.

Nhiều cảm hứng bắt nguồn từ cuộc sống hằng ngày.

Cách viết

来
源

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 信息来源 — nguồn thông tin
  • 收入来源 — nguồn thu nhập
  • 来源于生活 — bắt nguồn từ cuộc sống

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK