Từ điển HSK / 来源
来源
Hán Việt: lai nguyêndanh từ, động từHSK 3.0 cấp 5
nguồn gốc, xuất xứ; bắt nguồn từ, xuất phát từ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
nguồn gốc, xuất xứ
这条新闻的来源很可靠。
zhè tiáo xīnwén de láiyuán hěn kěkào.
Nguồn của tin tức này rất đáng tin cậy.
动
bắt nguồn từ, xuất phát từ
许多灵感来源于日常生活。
xǔduō línggǎn láiyuán yú rìcháng shēnghuó.
Nhiều cảm hứng bắt nguồn từ cuộc sống hằng ngày.
Cách viết
来
源
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 信息来源 — nguồn thông tin
- 收入来源 — nguồn thu nhập
- 来源于生活 — bắt nguồn từ cuộc sống
Từ cùng chữ
来 laiCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.