Từ điển HSK / 能源
能源
Hán Việt: năng nguyêndanh từHSK 3.0 cấp 6
nguồn năng lượng, tài nguyên năng lượng
Tốc độ
Ví dụ
我们应该大力开发清洁能源。
wǒmen yīnggāi dàlì kāifā qīngjié néngyuán.
Chúng ta nên tích cực phát triển năng lượng sạch.
Cách viết
能
源
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 新能源 — năng lượng mới
- 能源危机 — khủng hoảng năng lượng
- 节约能源 — tiết kiệm năng lượng
Từ cùng chữ
能 năngCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.