Từ điển HSK / 源于
源于
Hán Việt: nguyên vuđộng từHSK 3.0 cấp 6
bắt nguồn từ, xuất phát từ, khởi nguồn từ
Tốc độ
Ví dụ
他的成功源于长期的努力。
tā de chénggōng yuányú chángqī de nǔlì.
Thành công của anh ấy bắt nguồn từ nỗ lực lâu dài.
Cách viết
源
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 源于生活 — bắt nguồn từ cuộc sống
- 源于自然 — bắt nguồn từ thiên nhiên
- 源于传统 — bắt nguồn từ truyền thống
Từ cùng chữ
源 nguyên
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.