Từ điển HSK / 对于

对于

Hán Việt: đối vugiới từHSK 3.0 cấp 4

đối với; về

Tốc độ

Ví dụ

对于这个问题,我有不同的看法。

duìyú zhège wèntí, wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ.

Đối với vấn đề này, tôi có cách nhìn khác.

Cách viết

对
于

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 对于这件事 — đối với việc này
  • 对于学生 — đối với học sinh
  • 对于身体 — đối với sức khỏe

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK