Từ điển HSK / 高于
高于
Hán Việt: cao vuđộng từHSK 3.0 cấp 4
cao hơn; vượt hơn
Tốc độ
Ví dụ
今年的产量高于去年。
jīnnián de chǎnliàng gāoyú qùnián.
Sản lượng năm nay cao hơn năm ngoái.
Cách viết
高
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 高于平均 — cao hơn trung bình
- 高于标准 — cao hơn tiêu chuẩn
- 价格高于 — giá cao hơn
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.