Từ điển HSK / 提高

提高

Hán Việt: đề caođộng từHSK 3.0 cấp 3

nâng cao; cải thiện

Tốc độ

Ví dụ

我想提高自己的汉语水平。

wǒ xiǎng tígāo zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng.

Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Hán của mình.

Cách viết

提
高

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 提高水平 — nâng cao trình độ
  • 提高成绩 — nâng cao thành tích
  • 不断提高 — không ngừng nâng cao

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK