Cây Hán Việt / 提
提
tíHán Việt: đềcấp 4
nêu ra; nhắc đến; xách
Trang chữ 提 →26 từ ghép chứa 提 · dễ trước
- 提高tígāođề caonâng cao; cải thiệncấp 3
- 提出tíchū✓ đề xuấtđề xuất; đưa racấp 4
- 提到tídàođề đáonhắc đến; đề cập tớicấp 4
- 提供tígōngđề cungcung cấp; cung ứngcấp 4
- 提前tíqiánđề tiền(làm) trước thời hạn; sớm hơncấp 4
- 提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhởcấp 4
- 提倡tíchàng✓ đề xướngđề xướng, cổ vũ, khuyến khíchcấp 5
- 提交tíjiāođề giaonộp, đệ trình, trình lêncấp 5
- 提起tíqǐđề khởinhắc đến, đề cập; nhấc lêncấp 5
- 提升tíshēngđề thăngnâng cao, đề bạt, thăng tiếncấp 5
- 提问tíwènđề vấnđặt câu hỏi, nêu câu hỏicấp 5
- 前提qiántí✓ tiền đềtiền đề; điều kiện tiên quyếtcấp 6
- 提取tíqǔđề thủrút ra, lấy ra (tiền, hàng đang gửi); trích xuất, chiết xuất, chiết lycấp 6
- 提示tíshìđề kỳnhắc nhở, gợi ý, chỉ ra; lời nhắc, gợi ý, thông báocấp 6
- 提防dīfang✓ đề phòngđề phòng; cảnh giác; đề cao cảnh giác (đối với người hoặc việc xấu)cấp 7-9
- 提拔tíbá✓ đề bạtđề bạt; cất nhắc (lên vị trí cao hơn)cấp 7-9
- 提纲tígāng✓ đề cươngđề cương; dàn ý; những điểm chínhcấp 7-9
- 提及tíjíđề cậpnhắc đến; đề cập tớicấp 7-9
- 提炼tíliànđề luyệntinh luyện; chiết xuất; luyện tách (từ nguyên liệu); chắt lọc; đúc kết (tinh túy, quan điểm)cấp 7-9
- 提名tímíngđề danhđề cử; nêu tên ứng cử (trong bầu chọn)cấp 7-9
- 提速tísùđề tốctăng tốc độ; đẩy nhanh tiến độcấp 7-9
- 提议tíyì✓ đề nghịđề nghị; kiến nghị; đề xuất; đề nghị; kiến nghị (nội dung được nêu ra)cấp 7-9
- 小提琴xiǎotíqíntiểu đề cầmđàn violincấp 7-9
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎnđề tâm điếu đảmnơm nớp lo sợ; thấp thỏm lo âu; lo ngay ngáycấp 7-9
- 相提并论xiāngtí-bìnglùntương đề tịnh luậnđặt ngang hàng, đánh đồng, đem so sánh như nhau (thường dùng phủ định)cấp 7-9
- 提子tíziđề tửquả nho (nho ăn tươi, vỏ giòn)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.