Từ điển HSK / 提炼
提炼
Hán Việt: đề luyệnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tinh luyện; chiết xuất; luyện tách (từ nguyên liệu); chắt lọc; đúc kết (tinh túy, quan điểm)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
tinh luyện; chiết xuất; luyện tách (từ nguyên liệu)
工厂从矿石中提炼出金属。
gōngchǎng cóng kuàngshí zhōng tíliàn chū jīnshǔ.
Nhà máy tinh luyện kim loại từ quặng.
chắt lọc; đúc kết (tinh túy, quan điểm)
他从实践中提炼出宝贵的经验。
tā cóng shíjiàn zhōng tíliàn chū bǎoguì de jīngyàn.
Anh ấy chắt lọc từ thực tiễn ra kinh nghiệm quý báu.
Cách viết
提
炼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 提炼石油 — tinh luyện dầu mỏ
- 提炼主题 — chắt lọc chủ đề
- 提炼精华 — chắt lọc tinh túy
Từ cùng chữ
提 đềCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.