Từ điển HSK / 提出
提出
Hán Việt: ✓ đề xuấtđộng từHSK 3.0 cấp 4
đề xuất; đưa ra
Tốc độ
Ví dụ
他提出了一个很好的建议。
tā tíchū le yí gè hěn hǎo de jiànyì.
Anh ấy đã đưa ra một đề nghị rất hay.
Cách viết
提
出
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 提出意见 — đưa ra ý kiến
- 提出要求 — đưa ra yêu cầu
- 提出问题 — nêu ra vấn đề
Từ cùng chữ
提 đềCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.