Từ điển HSK / 出发

出发

Hán Việt: xuất phátđộng từHSK 3.0 cấp 3

xuất phát; khởi hành; lên đường

Tốc độ

Ví dụ

我们明天早上八点出发

wǒmen míngtiān zǎoshang bā diǎn chūfā.

Sáng mai tám giờ chúng ta xuất phát.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 准备出发chuẩn bị khởi hành
  • 马上出发lập tức lên đường
  • 出发时间giờ xuất phát

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK