Từ điển HSK / 发生
发生
Hán Việt: ✓ phát sinhđộng từHSK 3.0 cấp 3
phát sinh, xảy ra
Tốc độ
Ví dụ
路口刚才发生了一起小事故。
lùkǒu gāngcái fāshēng le yì qǐ xiǎo shìgù.
Vừa nãy ở ngã tư xảy ra một vụ va chạm nhỏ.
Cách viết
发
生
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发生事情 — xảy ra chuyện
- 发生变化 — xảy ra thay đổi
- 不会发生 — sẽ không xảy ra
Từ cùng chữ
发 phátCả họ 80 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.