Từ điển HSK / 先生
先生
Hán Việt: tiên sinhdanh từHSK 3.0 cấp 1
ngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)
Tốc độ
Ví dụ
王先生是我的老师。
Wáng xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
Ngài Vương là thầy của tôi.
Cách viết
先
生
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 王先生 — ngài Vương
- 张先生 — ngài Trương
- 先生您好 — chào ngài
Từ cùng chữ
先 tiênCả họ 16 từ →
- 首先shǒuxiāntrước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên
- 领先lǐngxiāndẫn đầu, dẫn trước
- 事先shìxiāntrước; từ trước
- 先后xiānhòutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)
- 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
- 率先shuàixiānđi đầu; tiên phong; là người đầu tiên (làm gì)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.