Cây Hán Việt / 先
先
xiānHán Việt: tiêncấp 3
trước; trước tiên
Trang chữ 先 →16 từ ghép chứa 先 · dễ trước
- 先生xiānshengtiên sinhngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)cấp 1
- 首先shǒuxiānthủ tiêntrước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiêncấp 4
- 领先lǐngxiānlĩnh tiêndẫn đầu, dẫn trướccấp 5
- 事先shìxiānsự tiêntrước; từ trướccấp 5
- 先后xiānhòutiên hậutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)cấp 5
- 先进xiānjìn✓ tiên tiếntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hìnhcấp 5
- 率先shuàixiānsuất tiênđi đầu; tiên phong; là người đầu tiên (làm gì)cấp 6
- 先前xiānqiántiên tiềntrước đây, lúc trước, trước kiacấp 6
- 优先yōuxiān✓ ưu tiênưu tiên, được ưu tiên (trước)cấp 6
- 原先yuánxiānnguyên tiênlúc đầu, trước kia, ban đầu; vốn, ban đầu, trước đây (vốn dĩ)cấp 6
- 祖先zǔxiān✓ tổ tiêntổ tiên; ông cha; tiền nhâncấp 6
- 先锋xiānfēng✓ tiên phongtiên phong; người/lực lượng đi đầu; đội tiền phongcấp 7-9
- 先例xiānlìtiên lệtiền lệcấp 7-9
- 先天xiāntiān✓ tiên thiênbẩm sinh; tiên thiên; (triết) tiên nghiệmcấp 7-9
- 预先yùxiāndự tiêntrước; từ trước; sẵn (trước khi sự việc xảy ra)cấp 7-9
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh tiên khủng hậutranh nhau lên trước, sợ bị bỏ lại sau; đua nhau, giành giậtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.