Từ điển HSK / 优先
优先
Hán Việt: ✓ ưu tiênđộng từHSK 6
ưu tiên, được ưu tiên (trước)
Ví dụ
老人和儿童优先上车。
lǎorén hé értóng yōuxiān shàngchē.
Người già và trẻ em được ưu tiên lên xe trước.
Cách viết
优
先
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 优先考虑 — ưu tiên cân nhắc
- 优先发展 — ưu tiên phát triển
- 优先处理 — ưu tiên xử lý
Từ cùng chữ
优 ưu
先 tiênCả họ 16 từ →
- 先生xiānshengtiên sinhngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)
- 首先shǒuxiānthủ tiêntrước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên
- 领先lǐngxiānlĩnh tiêndẫn đầu, dẫn trước
- 事先shìxiānsự tiêntrước; từ trước
- 先后xiānhòutiên hậutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)
- 先进xiānjìn✓ tiên tiếntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.