Từ điển HSK / 祖先
祖先
Hán Việt: ✓ tổ tiêndanh từHSK 3.0 cấp 6
tổ tiên; ông cha; tiền nhân
Tốc độ
Ví dụ
我们应当缅怀自己的祖先。
wǒmen yīngdāng miǎnhuái zìjǐ de zǔxiān.
Chúng ta nên tưởng nhớ tổ tiên của mình.
Cách viết
祖
先
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 祭拜祖先 — cúng bái tổ tiên
- 人类祖先 — tổ tiên loài người
- 祖先智慧 — trí tuệ của tổ tiên
Từ cùng chữ
祖 tổ
先 tiênCả họ 16 từ →
- 先生xiānshengngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)
- 首先shǒuxiāntrước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên
- 领先lǐngxiāndẫn đầu, dẫn trước
- 事先shìxiāntrước; từ trước
- 先后xiānhòutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)
- 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.