Từ điển HSK / 先天
先天
Hán Việt: ✓ tiên thiêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
bẩm sinh; tiên thiên; (triết) tiên nghiệm
Tốc độ
Ví dụ
他在音乐方面有先天的优势。
tā zài yīnyuè fāngmiàn yǒu xiāntiān de yōushì.
Anh ấy có lợi thế bẩm sinh về âm nhạc.
Cách viết
先
天
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 先天不足 — thiếu hụt bẩm sinh
- 先天优势 — lợi thế bẩm sinh
- 先天条件 — điều kiện tiên thiên
Từ cùng chữ
先 tiênCả họ 16 từ →
- 先生xiānshengngài; ông (cách gọi tôn trọng nam giới)
- 首先shǒuxiāntrước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên
- 领先lǐngxiāndẫn đầu, dẫn trước
- 事先shìxiāntrước; từ trước
- 先后xiānhòutrước sau, thứ tự trước sau; lần lượt, trước sau (làm gì)
- 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.