Từ điển HSK / 先天

先天

Hán Việt: tiên thiêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9

bẩm sinh; tiên thiên; (triết) tiên nghiệm

Tốc độ

Ví dụ

他在音乐方面有先天的优势。

tā zài yīnyuè fāngmiàn yǒu xiāntiān de yōushì.

Anh ấy có lợi thế bẩm sinh về âm nhạc.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 先天不足thiếu hụt bẩm sinh
  • 先天优势lợi thế bẩm sinh
  • 先天条件điều kiện tiên thiên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK