Từ điển HSK / 天气
天气
Hán Việt: thiên khídanh từHSK 3.0 cấp 1
thời tiết
Tốc độ
Ví dụ
北京冬天的天气很冷。
Běijīng dōngtiān de tiānqì hěn lěng.
Thời tiết mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
Cách viết
天
气
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 天气好 — thời tiết tốt
- 天气冷 — thời tiết lạnh
- 看天气 — xem thời tiết
Từ cùng chữ
天 thiênCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.