Cây Hán Việt / 天
天
tiānHán Việt: thiêncấp 1
ngày; trời; ngày (lượng từ chỉ thời gian)
Trang chữ 天 →54 từ ghép chứa 天 · dễ trước
- 白天báitiānbạch thiênban ngàycấp 1
- 今天jīntiānkim thiênhôm naycấp 1
- 明天míngtiānminh thiênngày maicấp 1
- 天气tiānqìthiên khíthời tiếtcấp 1
- 昨天zuótiāntạc thiênhôm quacấp 1
- 星期天xīngqītiāntinh kỳ thiênchủ nhậtcấp 1
- 半天bàntiānbán thiênnửa ngày; một lúc lâucấp 3
- 春天chūntiānxuân thiênmùa xuâncấp 3
- 冬天dōngtiānđông thiênmùa đôngcấp 3
- 后天hòutiānhậu thiênngày kia (sau ngày mai)cấp 3
- 前天qiántiāntiền thiênngày hôm kiacấp 3
- 秋天qiūtiānthu thiênmùa thucấp 3
- 夏天xiàtiānhạ thiênmùa hècấp 3
- 聊天儿liáotiānrliêu thiên nhitrò chuyện; tán gẫucấp 3
- 改天gǎitiāncải thiênhôm khác, dịp kháccấp 5
- 天空tiānkōngthiên khôngbầu trờicấp 5
- 天上tiānshàngthiên thượngtrên trời, trên khôngcấp 5
- 当天dàngtiānđương thiênngay trong ngày, cùng ngày hôm đócấp 6
- 天才tiāncái✓ thiên tàithiên tài; tài năng thiên bẩm; người có tài xuất chúngcấp 6
- 天然tiānrán✓ thiên nhiêntự nhiên, thiên nhiên (không nhân tạo)cấp 6
- 天文tiānwén✓ thiên vănthiên văn (học); hiện tượng thiên thểcấp 6
- 天下tiānxià✓ thiên hạthiên hạ; thế gian; khắp nơi trong nước; quyền cai trị đất nướccấp 6
- 天真tiānzhēnthiên chânngây thơ, hồn nhiên; (đôi khi) suy nghĩ đơn giản, ngờ nghệchcấp 6
- 天然气tiānránqìthiên nhiên khíkhí thiên nhiên; khí đốt tự nhiêncấp 6
- 成天chéngtiānthành thiênsuốt ngày; cả ngày; từ sáng đến tốicấp 7-9
- 航天hángtiānhàng thiênhàng không vũ trụ; bay vào không gian vũ trụcấp 7-9
- 露天lùtiān✓ lộ thiênngoài trời; chỗ trống không có mái che; lộ thiên; (thuộc về) ngoài trời; lộ thiên; không có mái checấp 7-9
- 天敌tiāndí✓ thiên địchthiên địch; kẻ thù tự nhiên trong sinh họccấp 7-9
- 天地tiāndìthiên địatrời và đất; thế giới, phạm vi hoạt độngcấp 7-9
- 天鹅tiān’é✓ thiên ngathiên ngacấp 7-9
- 天分tiānfènthiên phânthiên phú, năng khiếu bẩm sinhcấp 7-9
- 天赋tiānfù✓ thiên phúthiên phú, tài năng bẩm sinh; (trời, tự nhiên) ban cho, phú chocấp 7-9
- 天平tiānpíngthiên bìnhcái cân (cân đòn thăng bằng dùng đo khối lượng)cấp 7-9
- 天桥tiānqiáothiên kiềucầu vượt (cho người đi bộ băng qua đường)cấp 7-9
- 天生tiānshēngthiên sinhbẩm sinh, trời sinh, vốn có từ khi ra đờicấp 7-9
- 天使tiānshǐthiên sứthiên thần; ẩn dụ người thuần khiết, lương thiện, đáng yêucấp 7-9
- 天堂tiāntáng✓ thiên đườngthiên đường; nơi sung sướng, lý tưởngcấp 7-9
- 天线tiānxiànthiên tuyếnăng-tencấp 7-9
- 天性tiānxìng✓ thiên tínhthiên tính; bản tính trời sinh, vốn cócấp 7-9
- 先天xiāntiān✓ tiên thiênbẩm sinh; tiên thiên; (triết) tiên nghiệmcấp 7-9
- 半边天bànbiāntiānbán biên thiênnửa bầu trời; (nghĩa bóng) phụ nữ; lực lượng nữ giớicấp 7-9
- 航天员hángtiānyuánhàng thiên viênphi hành gia; nhà du hành vũ trụcấp 7-9
- 天花板tiānhuābǎnthiên hoa bảntrần nhà; ẩn dụ giới hạn cao nhấtcấp 7-9
- 冰天雪地bīngtiān-xuědìbăng thiên tuyết địatrời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh môngcấp 7-9
- 得天独厚détiāndúhòuđắc thiên độc hậuđược trời ưu đãi; có điều kiện thuận lợi hơn hẳn (do tự nhiên ban tặng)cấp 7-9
- 翻天覆地fāntiān-fùdìphiên thiên phúc địalong trời lở đất; thay đổi to lớn và triệt đểcấp 7-9
- 惊天动地jīngtiān-dòngdì✓ kinh thiên động địakinh thiên động địa; long trời lở đất, vô cùng chấn độngcấp 7-9
- 开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên tịch địakhai thiên lập địa; mở ra trời đất; lần đầu tiên có, chưa từng có trong lịch sửcấp 7-9
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔthiên trường địa cửubền lâu mãi mãi như trời đất; thường chỉ tình cảm vĩnh cửucấp 7-9
- 天经地义tiānjīng-dìyìthiên kinh địa nghĩalẽ đương nhiên; đạo lý tất yếu không thể thay đổi hay bàn cãicấp 7-9
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèthiên luân chi lạcniềm vui sum vầy giữa những người thân ruột thịt trong gia đìnhcấp 7-9
- 异想天开yìxiǎng-tiānkāidị tưởng thiên khaimơ mộng viển vông, nghĩ những điều hoang đường phi thực tếcấp 7-9
- 天津Tiānjīn✓ thiên tânThiên Tân (địa danh Trung Quốc)
- 人行天桥rénxíng tiānqiáonhân hành thiên kiềucầu vượt cho người đi bộ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.