Từ điển HSK / 人行天桥
人行天桥
rénxíng tiānqiáoHán Việt: nhân hành thiên kiềudanh từ
cầu vượt cho người đi bộ
Ví dụ
过马路请走人行天桥,比较安全。
Guò mǎlù qǐng zǒu rénxíng tiānqiáo, bǐjiào ānquán.
Qua đường xin đi cầu vượt bộ hành, an toàn hơn.
Cách viết
人
行
天
桥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 走人行天桥 — đi cầu vượt
- 过人行天桥 — qua cầu vượt bộ hành
Từ cùng chữ
人 nhânCả họ 131 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.