Từ điển HSK / 天经地义
天经地义
Hán Việt: thiên kinh địa nghĩathành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
lẽ đương nhiên; đạo lý tất yếu không thể thay đổi hay bàn cãi
Tốc độ
Ví dụ
子女赡养父母是天经地义的事。
zǐnǚ shànyǎng fùmǔ shì tiānjīng-dìyì de shì.
Con cái phụng dưỡng cha mẹ là chuyện đương nhiên.
Cách viết
天
经
地
义
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 天经地义的事 — chuyện đương nhiên
- 视为天经地义 — coi là lẽ tất nhiên
- 天经地义的道理 — đạo lý hiển nhiên
Từ cùng chữ
天 thiênCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.