Từ điển HSK / 经济
经济
Hán Việt: ✓ kinh tếdanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 4 · 5
kinh tế; tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
kinh tế
这个国家的经济发展很快。
zhège guójiā de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế của nước này phát triển rất nhanh.
形
tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)
坐公共汽车又方便又经济。
zuò gōnggòng qìchē yòu fāngbiàn yòu jīngjì.
Đi xe buýt vừa tiện vừa tiết kiệm.
Cách viết
经
济
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发展经济 — phát triển kinh tế
- 经济条件 — điều kiện kinh tế
- 世界经济 — kinh tế thế giới
Từ cùng chữ
经 kinhCả họ 27 từ →
济 tế
- 接济jiējìcứu tế; chu cấp; giúp đỡ về vật chất
- 救济jiùjìcứu tế, cứu trợ (bằng tiền của, vật phẩm cho người khó khăn)
- 市场经济shìchǎngjīngjìkinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìcùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật, đồng lòng vượt qua khó khăn
- 无济于事wújìyúshìvô ích; không giải quyết được việc gì; chẳng ăn thua
- 济南JǐnánTế Nam (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.