Từ điển HSK / 救济
救济
Hán Việt: ✓ cứu tếđộng từHSK 7–9
cứu tế, cứu trợ (bằng tiền của, vật phẩm cho người khó khăn)
Ví dụ
政府拨款救济受灾的群众。
zhèngfǔ bōkuǎn jiùjì shòuzāi de qúnzhòng.
Chính phủ cấp kinh phí cứu trợ người dân bị thiên tai.
Cách viết
救
济
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 救济灾民 — cứu trợ dân bị nạn
- 救济粮 — lương thực cứu trợ
- 发放救济 — phát cứu tế
Từ cùng chữ
救 cứuCả họ 18 từ →
济 tế
- 经济jīngjì✓ kinh tếkinh tế; tiết kiệm, kinh tế (rẻ mà tốt)
- 接济jiējìtiếp tếcứu tế; chu cấp; giúp đỡ về vật chất
- 市场经济shìchǎngjīngjìthị trường kinh tếkinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìđồng chu cộng tếcùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật, đồng lòng vượt qua khó khăn
- 无济于事wújìyúshìvô tế vu sựvô ích; không giải quyết được việc gì; chẳng ăn thua
- 济南Jǐnán✓ tế namTế Nam (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.