Cây Hán Việt / 救
救
jiùHán Việt: cứucấp 5
cứu, cứu giúp
Trang chữ 救 →18 từ ghép chứa 救 · dễ trước
- 抢救qiǎngjiùthưởng cứucấp cứu; cứu chữa khẩn cấpcấp 5
- 救护车jiùhùchēcứu hộ xaxe cứu thươngcấp 5
- 急救jíjiù✓ cấp cứusơ cứu; cấp cứucấp 6
- 救命jiùmìngcứu mệnhcứu mạng, cứu tính mạng; cứu với! (tiếng kêu cứu)cấp 6
- 救援jiùyuán✓ cứu việncứu viện, cứu hộcấp 6
- 救灾jiùzāicứu taicứu trợ thiên taicấp 6
- 救助jiùzhù✓ cứu trợcứu giúp, cứu trợcấp 6
- 求救qiújiù✓ cầu cứucầu cứu, kêu cứucấp 6
- 补救bǔjiùbổ cứucứu vãn, khắc phục, sửa chữa (sai sót, thiệt hại)cấp 7-9
- 呼救hūjiùhô cứukêu cứu (lớn tiếng cầu cứu)cấp 7-9
- 解救jiějiù✓ giải cứugiải cứu, cứu thoát, cứu vớt (khỏi nguy hiểm, khốn cảnh)cấp 7-9
- 救济jiùjì✓ cứu tếcứu tế, cứu trợ (bằng tiền của, vật phẩm cho người khó khăn)cấp 7-9
- 救治jiùzhìcứu trịcứu chữa, cấp cứu và điều trị (người bệnh, người bị thương)cấp 7-9
- 搜救sōujiùsưu cứutìm kiếm cứu nạn; cứu hộcấp 7-9
- 挽救wǎnjiùvãn cứucứu vãn; cứu chữa; cứu lấy (khỏi nguy hiểm)cấp 7-9
- 营救yíngjiùdinh cứugiải cứu, cứu nạn, tìm cách cứucấp 7-9
- 拯救zhěngjiùchủng cứucứu vớt, giải cứu, cứu thoát khỏi nguy nancấp 7-9
- 救死扶伤jiùsǐ-fúshāngcứu tử phù thươngcứu người sắp chết, chăm sóc người bị thương; hình dung y đức nhân đạocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.