Từ điển HSK / 营救
营救
Hán Việt: dinh cứuđộng từHSK 7–9
giải cứu, cứu nạn, tìm cách cứu
Ví dụ
救援队连夜营救被困的矿工。
jiùyuánduì liányè yíngjiù bèi kùn de kuànggōng.
Đội cứu hộ xuyên đêm giải cứu các thợ mỏ bị mắc kẹt.
Cách viết
营
救
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 营救人质 — giải cứu con tin
- 全力营救 — dốc sức giải cứu
- 营救行动 — chiến dịch giải cứu
Từ cùng chữ
营 dinh
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.