Từ điển HSK / 经营
经营
Hán Việt: kinh dinhđộng từHSK 3.0 cấp 5
kinh doanh, quản lý điều hành
Tốc độ
Ví dụ
他经营着一家小餐馆。
tā jīngyíngzhe yī jiā xiǎo cānguǎn.
Anh ấy đang kinh doanh một quán ăn nhỏ.
Cách viết
经
营
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 经营公司 — kinh doanh công ty
- 经营管理 — quản lý kinh doanh
- 经营有方 — kinh doanh giỏi
Từ cùng chữ
经 kinhCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.