Từ điển HSK / 营养
营养
Hán Việt: ✓ dinh dưỡngdanh từHSK 3.0 cấp 5
dinh dưỡng; chất bổ
Tốc độ
Ví dụ
蔬菜和水果含有丰富的营养。
shūcài hé shuǐguǒ hányǒu fēngfù de yíngyǎng.
Rau và trái cây chứa nhiều dinh dưỡng.
Cách viết
营
养
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 营养丰富 — giàu dinh dưỡng
- 补充营养 — bổ sung dinh dưỡng
- 营养价值 — giá trị dinh dưỡng
Từ cùng chữ
营 dinh
养 dưỡngCả họ 22 từ →
- 养成yǎngchénghình thành; rèn luyện thành (thói quen)
- 培养péiyǎngbồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
- 养老yǎnglǎodưỡng già, an dưỡng tuổi già; phụng dưỡng người già
- 养老院yǎnglǎoyuànviện dưỡng lão
- 保养bǎoyǎngbảo dưỡng, bảo trì (máy móc); chăm sóc, giữ gìn (sức khỏe, da)
- 抚养fǔyǎngnuôi dưỡng, nuôi nấng chăm sóc và dạy dỗ (người chưa thành niên)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.