Từ điển HSK / 养老
养老
Hán Việt: dưỡng lãođộng từHSK 3.0 cấp 6
dưỡng già, an dưỡng tuổi già; phụng dưỡng người già
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
dưỡng già, an dưỡng tuổi già
他退休后回老家养老。
tā tuìxiū hòu huí lǎojiā yǎnglǎo.
Sau khi nghỉ hưu ông về quê dưỡng già.
phụng dưỡng người già
子女有养老的责任。
zǐnǚ yǒu yǎnglǎo de zérèn.
Con cái có trách nhiệm phụng dưỡng cha mẹ.
Cách viết
养
老
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 养老保险 — bảo hiểm hưu trí
- 回乡养老 — về quê dưỡng già
- 养老送终 — phụng dưỡng đến cuối đời
Từ cùng chữ
养 dưỡngCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.