Cây Hán Việt / 老
老
lǎoHán Việt: lãoHSK 3·4
già; cũ; lâu năm; lão (tiền tố trước họ, gọi thân mật)
Trang chữ 老 →27 từ ghép chứa 老 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 老
lǎoHán Việt: lãoHSK 3·4
già; cũ; lâu năm; lão (tiền tố trước họ, gọi thân mật)
Trang chữ 老 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.