Từ điển HSK / 养老院
养老院
Hán Việt: dưỡng lão việndanh từHSK 3.0 cấp 6
viện dưỡng lão
Tốc độ
Ví dụ
老人被送进了养老院。
lǎorén bèi sòng jìn le yǎnglǎoyuàn.
Cụ già được đưa vào viện dưỡng lão.
Cách viết
养
老
院
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 住进养老院 — vào viện dưỡng lão
- 高档养老院 — viện dưỡng lão cao cấp
- 养老院护工 — hộ lý viện dưỡng lão
Từ cùng chữ
养 dưỡngCả họ 22 từ →
- 养成yǎngchénghình thành; rèn luyện thành (thói quen)
- 培养péiyǎngbồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
- 营养yíngyǎngdinh dưỡng; chất bổ
- 养老yǎnglǎodưỡng già, an dưỡng tuổi già; phụng dưỡng người già
- 保养bǎoyǎngbảo dưỡng, bảo trì (máy móc); chăm sóc, giữ gìn (sức khỏe, da)
- 抚养fǔyǎngnuôi dưỡng, nuôi nấng chăm sóc và dạy dỗ (người chưa thành niên)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.